DANH MỤC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG
Doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước:
Doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước ngoài:
|
Từ tháng
|
Vùng 1
|
Vùng 2
|
Vùng 3
|
Vùng 4
|
Căn cứ
|
|
01/2008
|
1,000,000
|
900,000
|
800,000
|
|
NĐ: 168/2007/NĐ-CP, ngày 16/11/2007
|
|
01/2009
|
1,200,000 |
1,080,000
|
950,000
|
920,000
|
NĐ: 111/2008/NĐ-CP, ngày 10/10/2008
|
|
01/2010
|
1,340,000
|
1,190,000
|
1,040,000
|
1,000,000
|
NĐ: 98/2009/NĐ-CP, ngày 30/10/2009
|
|
01/2011
|
1,550,000
|
1,350,000
|
1,170,000
|
1,100,000
|
NĐ: 107/2010/NĐ-CP, ngày 29/10/2010
|
|
07/2011 một số địa bàn thực hiện chuyển vùng (xem NĐ107/2010/NĐ-CP)
|
|||||
|
10/2011
|
2,000,000
|
1,780,000
|
1,550,000
|
1,400,000
|
NĐ: 70/2011/NĐ-CP, ngày 22/08/2011
|


